G7 GROUT M60
G7 Grout M60 là hỗn hợp khô trộn sẵn gốc xi măng kết hợp với phụ gia đa chức năng và cốt liệu được tuyển chọn. Khi sử dụng trộn với tỉ lệ nước thích hợp, hỗn hợp vữa có độ chảy cao, tự san bằng, không co ngót với thời gian kéo dài để thích ứng điều kiện thi công.
GIAO HÀNG MIỄN PHÍ
Giao hàng nhanh chóng. Miễn phí giao hàng với đơn hàng > 2 triệu đồng
THANH TOÁN DỄ DÀNG
Hệ thống ship cod toàn quốc. Đảm bảo thanh toán khi nhận hàng.
HỖ TRỢ ONLINE 24/7
Luôn hỗ trợ online khách hàng 24/7 với tổng đài hỗ trợ của chúng tôi.
Hotline hỗ trợ
0912.630.936
G7 GROUT M60
ỨNG DỤNG
G7 Grout M60 được thiết kế để kháng lại sự co ngót của bê tông và vữa, đồng thời hấp thụ và giảm thiểu các ảnh hưởng của sự rung động đến nền móng. Tính năng đạt cường độ cao và sớm, rất thích hợp với những nơi cần sự chịu tải trọng sớm như:
- Móng máy, cột chịu lực.
- Bệ đường ray, định vị bu lông.
- Gối cầu, dầm dự ứng lực.
- Các lỗ hổng, khe hở, các hốc tường.
- Sửa chữa công trình cần cường độ cao, sớm,
ƯU ĐIỂM
- Kinh tế và dễ sử dụng.
- Tính công tác tuyệt hảo: độ chảy lỏng, linh động và tự điền đầy tốt.
- Ổn định kích thước tốt, không co ngót, không tách nước.
- Cường độ cao, sớm.
- Kháng va đập, rung động tốt.
- Có thể bơm vữa bằng máy bơm thích hợp.
- Không độc hại, không bị ăn mòn
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHUẨN BỊ BỀ MẶT
- Bề mặt bê tông phải sạch, đặc chắc, không dính dầu mỡ và các tạp chất khác.
- Các bề mặt bằng kim loại (sắt, thép) phải không có vẩy, gỉ sét hoặc dầu mỡ.
- Các bề mặt hút nước phải được bão hoà hoàn toàn, nhưng không để đọng nước
TRỘN VỮA
- Vữa khô được thêm từ từ vào nước đã được định lượng. Trộn bằng máy trộn có tốc độ trộn thấp (tối đa 500 vòng/ phút ) ít nhất 3 phút cho đến khi đạt được độ linh động mong muốn.
- Có thể sử dụng những thiết bị trộn 2 trục loại máy trộn thùng cưỡng bức..
THI CÔNG
- Rót hỗn hợp vữa liên tục đảm bảo không khí được thoát ra ngoài. Khi rót vữa vào đế móng phải duy trì cột áp để cho dòng chảy của vữa không bị gián đoạn. Phải đảm bảo ván khuôn được dựng chắc chắn và kín. Để đạt hiệu quả tối ưu, thi công vữa càng nhanh càng tốt.
- Rót vữa lỏng ở các bệ máy: Tưới nước toàn bộ nhưng không để đọng nước trên các lỗ bu lông. Nếu có thể, rót vữa lỏng vào các lỗ neo trước, sau đó rót vào phần đế. Giữ cho dòng vữa chảy liên tục.
- Rót vữa lỏng vào mặt đáy: Làm ẩm bề mặt thi công nhưng không để đọng nước. Giữ cột áp không đổi và rót vữa liên tục. Dùng cáp hoặc dây xích sụt khí để đảm bảo các lỗ hổng được lấp đầy. Phải đảm bảo bọt khí thoát ra dễ dàng.
- Rót vữa lỏng vào các hốc lớn/thể tích lớn: Tùy thuộc vào thể tích cần được lấp và độ dày của khoảng hở, có thể thêm cốt liệu lớn vào vữa lỏng ở tỉ lệ 50-100% khối lượng của bột. Các cốt liệu tròn thích hợp hơn cốt liệu dẹt. Khi rót vữa vào các khu vực có độ dày lớn hơn 60mm, việc dùng thêm cốt liệu lớn hoặc nước lạnh sẽ làm giảm nhiệt độ thủy hóa trong giai đoạn đông cứng ban đầu.
BẢO DƯỠNG
Bề mặt vữa lộ thiên phải được bảo dưỡng trách mất nước sớm bằng các biện pháp phun ẩm, phủ bao bố ướt… Phải bảo dưỡng tối thiểu 03 ngày.
VỆ SINH
Rửa sạch các dụng cụ bằng nước ngay sau khi sử dụng. Vữa đã đông cứng chỉ có thể cạo bỏ bằng các biện pháp cơ học..
AN TOÀN
G7 Grout M60 là gốc xi măng nên mang tính kiềm. Cần hạn chế tiếp xúc trực tiếp với da. Nếu sản phẩm rơi vào mắt, phải rửa ngay bằng nước sạch và đến gặp bác sĩ.
| Dạng/Màu | Bột/ Xám xi măng |
| Đóng gói | 25 kg/ bao |
| Lưu trữ | Nơi khô mát có mái che |
| Thời hạn sử dụng |
Tối thiểu 9 tháng bảo quản theo quy định và bao bì chưa mở |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở điều kiện khô ráo trong nhiệt độ từ 10°C - 30°C |
| Khối lượng thể tích | ~ 1.60 kg/lít (khối lượng thể tích đổ đống của bột) ~ 2.20 kg/lít (khối lượng thể tích của vữa mới trộn) ~ 1.60 kg/lít ~ 2.20 kg/lít |
| Tỉ lệ trộn vữa |
Lượng nước 13-15% so với trọng lượng vữa khô |
| Mật độ tiêu thụ | Khoảng 1.9 kg vữa khô cho 01 lít vữa Cần 76 bao cho 1m³ vữa |
| Cường độ nén, MPa |
1 ngày ≥ 25 N/mm2 3 ngày ≥ 40 N/mm2 7 ngày ≥ 50 N/mm2 28 ngày ≥ 60 N/mm2 TCVN 3121-11:2003. Trong điều kiện chuẩn |
| Cường độ bám dính với nền bê tông M300 (MPa) | 28 ngày ≥ 1.0 TCVN 9349 : 2012 |
| Giã nở (24h) | Ở 27 oC ≥ 0.1 % ASTM C940:2016 |
| Tính công tác (chảy xòe) | (22 – 32) cm TCVN 9204:2012 |
| Thời gian ban đầu đông kết | 5.5 – 9.5 h ASTM C403-2016 |
Nội dung hướng dẫn lắp đặt đang cập nhật...
Đánh giá của bạn
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này. Hãy là người đầu tiên đánh giá!